la corniche
corniche
kɔʁnɪʃ
kawrnish
dervichequichenichefiche

Định nghĩa và ý nghĩa của "corniche"trong tiếng Pháp

La corniche
01

đường núi, đường ven vách núi

route étroite qui longe le bord d'une montagne  ou d'une falaise 
la corniche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
corniches
Các ví dụ
La corniche qui mène au village offre une vue spectaculaire. 

Corniche dẫn đến ngôi làng mang đến một tầm nhìn ngoạn mục.

02

chân tường, gờ tường

ande ou moulure qui court le long du bas d'un mur pour le protéger ou pour le décorer 
la corniche definition and meaning
Các ví dụ
La corniche de ce salon est peinte en blanc. 

Chân tường của phòng khách này được sơn màu trắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng