Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La corniche
01
đường núi, đường ven vách núi
route étroite qui longe le bord d'une montagne ou d'une falaise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
corniches
Các ví dụ
Nous avons pris la corniche pour éviter l' autoroute.
Chúng tôi đã đi theo corniche để tránh đường cao tốc.
02
chân tường, gờ tường
ande ou moulure qui court le long du bas d'un mur pour le protéger ou pour le décorer
Các ví dụ
Ils ont installé une corniche en bois autour de la pièce.
Họ đã lắp đặt một chân tường bằng gỗ xung quanh căn phòng.



























