le correcteur
correcteur
kɔʁɛktœʁ
kawrektoer
corrupteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "correcteur"trong tiếng Pháp

Le correcteur
01

người hiệu đính, người biên tập

personne chargée de corriger les erreurs dans un texte ou un document, notamment orthographe, grammaire ou style 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
correcteurs
Các ví dụ
Le correcteur a relu le manuscrit avant sa publication. 

Người hiệu đính đã đọc lại bản thảo trước khi xuất bản.

02

người chấm bài, giám khảo

enseignant ou examinateur chargé de corriger et de donner une note aux travaux ou examens des élèves 
Các ví dụ
Le correcteur a attribué des points supplémentaires pour les bonnes réponses. 

Người chấm điểm đã cộng thêm điểm cho các câu trả lời đúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng