la corne
Pronunciation
/kˈɔʁn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corne"trong tiếng Pháp

La corne
01

sừng, gạc

excroissance dure et pointue qui pousse sur la tête de certains animaux (comme les vaches, les chèvres, etc.)
la corne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cornes
Các ví dụ
Les cornes du bélier sont recourbées vers l' arrière.
Sừng của con cừu đực bị cong về phía sau.
02

góc, góc cạnh

partie pointue ou saillante d'un objet, souvent à l'angle ou au coin
la corne definition and meaning
Các ví dụ
Les enfants se sont cachés derrière la corne du canapé.
Những đứa trẻ đã trốn sau góc của chiếc ghế sofa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng