le cordon-bleu
cordon
kɔʁdɔ̃blø
kawrdawbleu
bleu

Định nghĩa và ý nghĩa của "cordon-bleu"trong tiếng Pháp

Le cordon-bleu
01

đầu bếp hàng đầu, người nấu ăn xuất sắc

cuisinier ou cuisinière d'excellente compétence 
le cordon-bleu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cordons-bleus
Các ví dụ
Ma grand-mère était un vrai cordon-bleu pour les plats traditionnels. 

Bà tôi là một cordon-bleu thực sự cho các món ăn truyền thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng