Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cor
01
kèn cor, tù và
instrument de musique à vent, en cuivre, souvent utilisé dans les orchestres classiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cors
Các ví dụ
Le coriste joue du cor dans l'orchestre symphonique.
Người chơi kèn cor chơi kèn cor trong dàn nhạc giao hưởng.
02
chai chân, vết chai
excroissance dure de la peau du pied due aux frottements (میخچه)
Các ví dụ
J'ai un cor sur le pied à cause de mes chaussures serrées.
Tôi có một chai chân ở bàn chân vì giày chật.
LanGeek



























