Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La coqueluche
01
người được yêu thích, người được cưng chiều
personne très populaire ou appréciée dans un groupe, souvent utilisée pour un enfant ou une célébrité
Các ví dụ
Elle est la coqueluche de toute la classe.
Cô ấy là người được yêu thích của cả lớp.
02
ho gà, bệnh ho gà
maladie infectieuse contagieuse des voies respiratoires caractérisée par des quintes de toux sévères, causée par la bactérie Bordetella pertussis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La coqueluche est particulièrement dangereuse pour les nourrissons.
Bệnh ho gà đặc biệt nguy hiểm cho trẻ sơ sinh.



























