Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contrairement
01
trái ngược với, khác với
en opposition à ce qui est attendu ou dit
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Contrairement à ses frères, il aime lire.
Khác với anh em của mình, anh ấy thích đọc sách.



























