contrairement
Pronunciation
/kɔ̃tʀɛʀmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrairement"trong tiếng Pháp

contrairement
01

trái ngược với, khác với

en opposition à ce qui est attendu ou dit
contrairement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Contrairement au temps qu' il faisait hier, aujourd'hui il fait beau.
Trái ngược với thời tiết hôm qua, hôm nay trời đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng