Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
constamment
01
liên tục, không ngừng
de manière continue et sans interruption
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Elle s' améliore constamment en français.
Cô ấy liên tục tiến bộ trong tiếng Pháp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
liên tục, không ngừng