Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La consommation
[gender: feminine]
01
tiêu thụ, sử dụng
fait d'utiliser ou d'absorber des biens, des ressources ou des aliments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
consommations
Các ví dụ
Il faut réduire la consommation d' énergie pour protéger l' environnement.
Cần giảm tiêu thụ năng lượng để bảo vệ môi trường.
02
đồ uống, tiêu thụ
boisson consommée dans un café, un bar ou un restaurant
Các ví dụ
Chaque consommation donne droit à une entrée gratuite en boîte.
Mỗi lần tiêu thụ cho phép bạn được vào câu lạc bộ miễn phí.



























