la consommation
consommation
kɔ̃sɔmasjɔ̃
kawsawmasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "consommation"trong tiếng Pháp

La consommation
01

tiêu thụ, sử dụng

fait d'utiliser ou d'absorber des biens , des ressources ou des aliments 
la consommation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
consommations
Các ví dụ
La consommation de sucre est trop élevée chez les enfants. 

Việc tiêu thụ đường quá cao ở trẻ em.

02

đồ uống, tiêu thụ

boisson consommée dans un café, un bar ou un restaurant 
la consommation definition and meaning
Các ví dụ
Je prends juste une consommation, je ne reste pas longtemps. 

Tôi chỉ uống một ly, tôi không ở lại lâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng