Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La consommation
01
tiêu thụ, sử dụng
fait d'utiliser ou d'absorber des biens , des ressources ou des aliments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
consommations
Các ví dụ
La consommation de sucre est trop élevée chez les enfants.
Việc tiêu thụ đường quá cao ở trẻ em.
02
đồ uống, tiêu thụ
boisson consommée dans un café, un bar ou un restaurant
Các ví dụ
Je prends juste une consommation, je ne reste pas longtemps.
Tôi chỉ uống một ly, tôi không ở lại lâu.



























