la congestion
Pronunciation
/kɔ̃ʒɛstjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "congestion"trong tiếng Pháp

La congestion
01

پرخونی (پزشکی), احتقان

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le vieil homme est à l' hôpital à cause d' une congestion.
02

تراکم, ازدحام، ترافیک

Các ví dụ
La congestion du réseau a perturbé les communications.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng