concasser
Pronunciation
/kɔ̃kasˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "concasser"trong tiếng Pháp

concasser
01

nghiền, đập vỡ

réduire un aliment en morceaux irréguliers mais visibles, plus gros que du haché
Các ví dụ
Les herbes sont concassées pour libérer leur parfum.
Các loại thảo mộc được nghiền nát để giải phóng hương thơm của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng