le comprimé
Pronunciation
/kɔ̃pʀime/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comprimé"trong tiếng Pháp

Le comprimé
[gender: masculine]
01

viên nén, viên thuốc

petite dose solide de médicament à avaler
le comprimé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comprimés
Các ví dụ
Ce comprimé doit être pris après le repas.
Viên thuốc này phải được uống sau bữa ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng