le comprimé
comprimé
kɔ̃pʁime
kawprime

Định nghĩa và ý nghĩa của "comprimé"trong tiếng Pháp

Le comprimé
01

viên nén, viên thuốc

petite dose solide de médicament à avaler 
le comprimé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comprimés
Các ví dụ
Le médecin lui a prescrit un comprimé à prendre chaque matin. 

Bác sĩ đã kê cho anh ấy một viên thuốc để uống mỗi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng