Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le comprimé
[gender: masculine]
01
viên nén, viên thuốc
petite dose solide de médicament à avaler
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comprimés
Các ví dụ
Ce comprimé doit être pris après le repas.
Viên thuốc này phải được uống sau bữa ăn.



























