comestible
co
kaw
mes
mɛs
mes
tible
tɪbl
tibl
compatiblecombustible

Định nghĩa và ý nghĩa của "comestible"trong tiếng Pháp

comestible
01

có thể ăn được, an toàn để ăn

qui peut être mangé sans danger 
comestible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus comestible
so sánh hơn
plus comestible
có thể phân cấp
giống đực số ít
comestible
giống đực số nhiều
comestibles
giống cái số ít
comestible
giống cái số nhiều
comestibles
Các ví dụ
Cette plante est comestible, mais son goût est amer. 

Cây này có thể ăn được, nhưng vị của nó đắng.

Les comestible
01

thực phẩm, đồ ăn

aliments destinés à être consommés 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comestibles
Các ví dụ
Ils ont acheté des comestibles pour le pique-nique. 

Họ đã mua thực phẩm cho buổi dã ngoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng