Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le collège
01
trường trung học cơ sở, trường trung học
établissement scolaire où les élèves étudient après l'école primaire, généralement de 11 à 15 ans
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
collèges
Các ví dụ
Mon frère va au collège depuis deux ans.
Anh trai tôi đã đi học trung học được hai năm.
02
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
établissement d'enseignement supérieur ou spécialisé, souvent avant l'université
Các ví dụ
Elle étudie au collège de commerce.
03
hội đồng, ban
groupe de personnes réunies pour une fonction, une mission ou une représentation collective
Các ví dụ
Le collège des professeurs a pris une décision importante.
Hội đồng giáo viên đã đưa ra một quyết định quan trọng.



























