le collyre
Pronunciation
/kɔlˈiʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "collyre"trong tiếng Pháp

Le collyre
[gender: masculine]
01

thuốc nhỏ mắt, nước nhỏ mắt

liquide médicamenteux pour traiter ou nettoyer les yeux
le collyre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
collyres
Các ví dụ
Ce collyre doit être appliqué deux fois par jour.
Thuốc nhỏ mắt này phải được nhỏ hai lần mỗi ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng