Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le collyre
[gender: masculine]
01
thuốc nhỏ mắt, nước nhỏ mắt
liquide médicamenteux pour traiter ou nettoyer les yeux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
collyres
Các ví dụ
Ce collyre doit être appliqué deux fois par jour.
Thuốc nhỏ mắt này phải được nhỏ hai lần mỗi ngày.



























