la cohésion
Pronunciation
/kɔezjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cohésion"trong tiếng Pháp

La cohésion
01

sự gắn kết, sự đoàn kết

union et solidarité entre les membres d'un groupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Leur cohésion leur a permis de surmonter les difficultés.
Sự đoàn kết của họ đã giúp họ vượt qua khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng