Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le code postal
01
mã bưu điện, mã bưu chính
numéro attribué par le service postal à une localité ou un quartier pour faciliter le tri et la distribution du courrier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
codes postaux
Các ví dụ
Chaque commune a son propre code postal.
Mỗi đô thị có mã bưu chính riêng của mình.



























