la clé à molette
Pronunciation
/klˈe a mɔlˈɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clé à molette"trong tiếng Pháp

La clé à molette
01

cờ lê điều chỉnh, chìa khóa điều chỉnh

outil ajustable pour serrer ou desserrer des écrous et boulons
la clé à molette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clés à molette
Các ví dụ
Il ajuste la clé à molette sur l' écrou.
Anh ấy điều chỉnh cờ lê vào đai ốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng