Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le clocher
[gender: masculine]
01
tháp chuông, tháp nhà thờ
tour d'une église où se trouvent les cloches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clochers
Các ví dụ
Les cloches sonnent depuis le clocher chaque dimanche.
Chuông reo từ tháp chuông mỗi Chủ nhật.
clocher
01
gặp trục trặc, hoạt động không đúng
avoir un problème, ne pas fonctionner correctement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
cloche
ngôi thứ nhất số nhiều
clochons
ngôi thứ nhất thì tương lai
clocherai
quá khứ phân từ
cloché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
clochions
Các ví dụ
Son histoire cloche un peu.
Câu chuyện của anh ấy hơi có vấn đề.



























