Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le clocher
[gender: masculine]
01
tháp chuông, tháp nhà thờ
tour d'une église où se trouvent les cloches
Các ví dụ
Les cloches sonnent depuis le clocher chaque dimanche.
Chuông reo từ tháp chuông mỗi Chủ nhật.
clocher
01
gặp trục trặc, hoạt động không đúng
avoir un problème, ne pas fonctionner correctement
Các ví dụ
Son histoire cloche un peu.
Câu chuyện của anh ấy hơi có vấn đề.



























