Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le clapier
01
chuồng thỏ, lồng nuôi thỏ
abri ou cage, souvent en bois ou en métal, destiné à loger des lapins
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clapiers
Các ví dụ
Les lapins dorment dans le clapier la nuit.
Những con thỏ ngủ trong chuồng thỏ vào ban đêm.
LanGeek



























