le cidre
cidre
sɪdʁ
sidr
cadrecèdre

Định nghĩa và ý nghĩa của "cidre"trong tiếng Pháp

Le cidre
01

rượu táo, rượu táo lên men

boisson alcoolisée pétillante ou tranquille, fabriquée à partir de pommes fermentées 
le cidre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cidres
Các ví dụ
Il boit du cidre avec des crêpes. 

Anh ấy uống rượu táo với bánh kếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng