chérir
ché
ʃe
she
rir
ʀiʀ
rir
guérir

Định nghĩa và ý nghĩa của "chérir"trong tiếng Pháp

01

yêu thương, trân trọng, -

دوست داشتن 
chérir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
chérissant
quá khứ phân từ
chéri
Các ví dụ
Cette grand-mère chérit ses petits-enfants. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng