le chéquier
chéq
ʃek
shek
uier
je
ye
chèquier

Định nghĩa và ý nghĩa của "chéquier"trong tiếng Pháp

Le chéquier
01

sổ séc, cuốn sổ séc

un carnet contenant des chèques, délivré par une banque à ses clients 
le chéquier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chéquiers
Các ví dụ
J'ai besoin de mon chéquier pour payer le loyer. 

Tôi cần sổ séc của mình để trả tiền thuê nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng