le chèque
Pronunciation
/ʃɛk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chèque"trong tiếng Pháp

Le chèque
01

document écrit qui donne l'ordre à la banque de payer une somme d'argent

le chèque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chèques
Các ví dụ
Vous réglez en espèce ou en chèque?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng