le château
Pronunciation
/ʃɑto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "château"trong tiếng Pháp

Le château
[gender: masculine]
01

lâu đài, cung điện

grande résidence, souvent ancienne, qui peut être un palais ou une forteresse
le château definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
châteaux
Các ví dụ
Le château a été construit au XVIIe siècle.
Lâu đài được xây dựng vào thế kỷ XVII.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng