le chou-fleur
Pronunciation
/ʃuflœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chou-fleur"trong tiếng Pháp

Le chou-fleur
[gender: masculine]
01

súp lơ, súp lơ

légume à inflorescence blanche compacte, utilisé cru en salade, cuit à la vapeur, à l'eau ou dans des plats gratinés
le chou-fleur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
choux-fleurs
Các ví dụ
Les fleurettes de chou-fleur sont délicieuses dans les salades.
Những bông hoa súp lơ ngon tuyệt trong món salad.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng