le chiffre romain
Pronunciation
/ʃˈifʁ ʁɔmˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chiffre romain"trong tiếng Pháp

Le chiffre romain
[gender: masculine]
01

số La Mã, chữ số La Mã

système de notation numérique utilisant des lettres de l'alphabet latin
le chiffre romain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chiffres romains
Các ví dụ
VII est un chiffre romain qui représente le nombre sept.
VII là một chữ số La Mã đại diện cho số bảy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng