Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La chimie
[gender: feminine]
01
hóa học, khoa học hóa học
science qui étudie la composition et les réactions des substances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chimies
Các ví dụ
Il a réussi son examen de chimie.
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi hóa học của mình.



























