le chiffre d'affaires
Pronunciation
/ʃifʁə dafɛʁ/
CA

Định nghĩa và ý nghĩa của "chiffre d'affaires"trong tiếng Pháp

Le chiffre d'affaires
01

doanh thu, tổng doanh số

somme des ventes réalisées par une entreprise avant déduction des charges
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chiffres d'affaires
Các ví dụ
Le chiffre d' affaires dépasse les prévisions.
Doanh thu vượt quá dự báo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng