le chemin
Pronunciation
/ʃ(ə)mɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chemin"trong tiếng Pháp

Le chemin
01

đường mòn, lối đi

endroit où l'on peut marcher ou passer pour aller quelque part
le chemin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chemins
Các ví dụ
Il connaît le chemin par cœur.
Anh ấy biết con đường thuộc lòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng