Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chef
01
sếp, trưởng
personne qui dirige ou supervise un groupe, une organisation ou une entreprise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chefs
Các ví dụ
Le chef organise les tâches des employés.
Người quản lý tổ chức các nhiệm vụ của nhân viên.
02
đầu bếp, bếp trưởng
personne qui dirige la cuisine et prépare les plats dans un restaurant
Các ví dụ
Le chef supervise toute l' équipe de cuisine.
Đầu bếp giám sát toàn bộ đội ngũ nhà bếp.
03
lãnh đạo, trưởng nhóm
personne qui dirige un groupe, une organisation ou une communauté
Các ví dụ
Le chef du village organise les réunions.
Trưởng làng tổ chức các cuộc họp.



























