le chef-d'œuvre
chef
ʃɛdœvʁ
shedoevr
d'œuvre

Định nghĩa và ý nghĩa của "chef-d'œuvre"trong tiếng Pháp

Le chef-d'œuvre
01

kiệt tác, tác phẩm đỉnh cao

œuvre artistique ou intellectuelle considérée comme la plus parfaite ou la plus remarquable 
le chef-d'œuvre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chefs-d'œuvre
Các ví dụ
Ce roman est considéré comme son chef-d'œuvre. 

Cuốn tiểu thuyết này được coi là kiệt tác của ông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng