le chef de l'état
chef
ʃɛf
shef
de
l'état
leta
leta

Định nghĩa và ý nghĩa của "chef de l'état"trong tiếng Pháp

Le chef de l'état
01

nguyên thủ quốc gia, tổng thống

personne qui dirige le gouvernement d'un pays 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chefs de l'État
Các ví dụ
Le chef de l'État a rencontré les ambassadeurs étrangers. 

Nguyên thủ quốc gia đã gặp gỡ các đại sứ nước ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng