le chef d'orchestre
Pronunciation
/ʃɛf dɔʀkɛstʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chef d'orchestre"trong tiếng Pháp

Le chef d'orchestre
[gender: masculine]
01

nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc

personne qui dirige et coordonne les musiciens d'un orchestre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chefs d'orchestre
Các ví dụ
Le chef d' orchestre bat la mesure avec sa baguette.
Nhạc trưởng đánh nhịp bằng cây gậy chỉ huy của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng