la chaîne
chaîne
ʃɛ:n
shen
carmenhélèneplainetraîne

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaîne"trong tiếng Pháp

La chaîne
01

dây xích, chuỗi

suite de maillons métalliques reliés entre eux, utilisée pour attacher, tirer ou suspendre quelque chose 
la chaîne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chaînes
Các ví dụ
La chaîne de ce vélo est cassée. 

Dây xích của chiếc xe đạp này bị hỏng.

02

kênh truyền hình, đài truyền hình

station de télévision qui diffuse des programmes à un public 
la chaîne definition and meaning
Các ví dụ
Cette chaîne diffuse des films tous les soirs. 

Kênh này phát sóng phim mỗi tối.

03

chuỗi, dãy

suite d'éléments liés les uns aux autres, formant une série ou une succession 
la chaîne definition and meaning
Các ví dụ
Une chaîne de montagnes s'étend à l'horizon. 

Một dãy núi trải dài trên đường chân trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng