le chapiteau

Định nghĩa và ý nghĩa của "chapiteau"trong tiếng Pháp

Le chapiteau
01

lều xiếc, lều rạp xiếc

grande tente installée pour accueillir des spectacles de cirque ou d'autres événements 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chapiteaux
Các ví dụ
Les enfants étaient émerveillés par le chapiteau du cirque. 

Những đứa trẻ đã kinh ngạc trước lều của rạp xiếc.

02

đầu cột, phần trên của cột

partie supérieure d'une colonne ou d'un pilier, souvent sculptée ou décorée 
Các ví dụ
Le chapiteau corinthien est orné de feuilles d'acanthe. 

Đầu cột Corinth được trang trí bằng lá cây acanthus.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng