le chantage
chantage
ʃɑ̃taʒ
shaatazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "chantage"trong tiếng Pháp

Le chantage
01

tố cáo, bắt nạt

action de menacer quelqu'un pour obtenir de l'argent , un avantage ou un secret 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a été victime de chantage par un inconnu. 

Anh ấy là nạn nhân của sự tống tiền bởi một người lạ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng