Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La chambre d'hôte
01
nhà nghỉ có bữa sáng, phòng trọ có ăn sáng
logement chez un particulier, souvent à la campagne, où l'on sert le petit-déjeuner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chambres d'hôtes
Các ví dụ
Nous avons réservé une chambre d'hôte en Normandie.
Chúng tôi đã đặt một phòng khách ở Normandy.



























