la chambre d'hôte
Pronunciation
/ʃɑ̃bʀ dot/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chambre d'hôte"trong tiếng Pháp

La chambre d'hôte
01

nhà nghỉ có bữa sáng, phòng trọ có ăn sáng

logement chez un particulier, souvent à la campagne, où l'on sert le petit-déjeuner
la chambre d'hôte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chambres d'hôtes
Các ví dụ
Les propriétaires de la chambre d' hôte étaient très accueillants.
Chủ nhân của phòng khách rất hiếu khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng