Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La chambre
[gender: feminine]
01
phòng ngủ, buồng ngủ
pièce dans une maison où l'on peut dormir
Các ví dụ
Il a rangé ses affaires dans la chambre.
Anh ấy đã cất đồ đạc của mình trong phòng.
02
phòng, viện
lieu où les membres d'une assemblée se réunissent
Các ví dụ
La chambre est décorée pour la cérémonie officielle.
Phòng được trang trí cho buổi lễ chính thức.
03
phòng xử án, tòa án
salle ou pièce où se tiennent des audiences judiciaires
Các ví dụ
La chambre correctionnelle s' occupe des délits.
Phòng cải chính xử lý các tội nhẹ.
04
phòng, căn phòng
mot utilisé dans des expressions pour désigner un type de pièce ou un lieu spécifique dans une maison
Các ví dụ
La chambre noire est utilisée en photographie.
Phòng tối được sử dụng trong nhiếp ảnh.



























