la chambre
chambre
ʃɑ̃bʁ
shaabr
chambrée

Định nghĩa và ý nghĩa của "chambre"trong tiếng Pháp

La chambre
01

phòng ngủ, buồng ngủ

pièce dans une maison où l'on peut dormir 
la chambre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chambres
Các ví dụ
Elle dort dans sa chambre tous les soirs. 

Cô ấy ngủ trong phòng của mình mỗi tối.

02

phòng, viện

lieu où les membres d'une assemblée se réunissent 
la chambre definition and meaning
Các ví dụ
La chambre des députés se réunit aujourd'hui. 

Phòng các đại biểu họp hôm nay.

03

phòng xử án, tòa án

salle ou pièce où se tiennent des audiences judiciaires 
la chambre definition and meaning
Các ví dụ
La chambre des mises en accusation est fermée aujourd'hui. 

Phòng xử án hôm nay đóng cửa.

04

phòng, căn phòng

mot utilisé dans des expressions pour désigner un type de pièce ou un lieu spécifique dans une maison 
Các ví dụ
Une chambre froide est une pièce pour conserver les aliments. 

Một phòng lạnh là một căn phòng để bảo quản thực phẩm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng