le chalumeau
chalumeau

Định nghĩa và ý nghĩa của "chalumeau"trong tiếng Pháp

Le chalumeau
01

đèn hàn, mỏ hàn xì

outil qui produit une flamme très chaude grâce à un gaz, utilisé pour souder, couper ou chauffer des matériaux 
le chalumeau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chalumeaux
Các ví dụ
Il utilise un chalumeau pour souder les pièces métalliques. 

Anh ấy sử dụng một đèn hàn để hàn các bộ phận kim loại.

02

ống hút, ống nhựa

petit tube creux , souvent en plastique, en papier ou en métal, utilisé pour aspirer une boisson 
le chalumeau definition and meaning
Các ví dụ
Elle boit son jus d'orange avec un chalumeau. 

Cô ấy uống nước cam của mình bằng một ống hút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng