chaleureux
chaleureux
ʃalœʁø
shaloereu

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaleureux"trong tiếng Pháp

chaleureux
01

ấm áp, thân thiện

plein d'affection, d'amabilité et de gentillesse envers les autres 
chaleureux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus chaleureux
so sánh hơn
plus chaleureux
có thể phân cấp
giống đực số ít
chaleureux
giống đực số nhiều
chaleureux
giống cái số ít
chaleureuse
giống cái số nhiều
chaleureuses
lĩnh vực
émotion, comportement, relation
Các ví dụ
Elle m'a accueilli avec un sourire chaleureux. 

Cô ấy đón tôi với một nụ cười ấm áp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

chaleureux

chaleur

+

eux

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng