le cercle des amis
cercle
saɛ̯ʁkl
saerkl
des
dez‿ami
dezami
amis

Định nghĩa và ý nghĩa của "cercle des amis"trong tiếng Pháp

Le cercle des amis
01

vòng tròn bạn bè, nhóm bạn bè

groupe restreint et régulier de personnes liées par l'amitié 
le cercle des amis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cercles des amis
Các ví dụ
Son cercle des amis se réunit chaque vendredi soir. 

Vòng kết nối bạn bè của anh ấy gặp nhau vào mỗi tối thứ Sáu.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng