Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cercle des amis
01
vòng tròn bạn bè, nhóm bạn bè
groupe restreint et régulier de personnes liées par l'amitié
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cercles des amis
Các ví dụ
Son cercle des amis se réunit chaque vendredi soir.
Vòng kết nối bạn bè của anh ấy gặp nhau vào mỗi tối thứ Sáu.



























