le centre-ville
Pronunciation
/sɑ̃tʀvil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "centre-ville"trong tiếng Pháp

Le centre-ville
[gender: masculine]
01

trung tâm thành phố, khu trung tâm

partie principale et centrale d'une ville, souvent avec des commerces et des services
le centre-ville definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centres-villes
Các ví dụ
Il y a beaucoup de magasins au centre - ville.
Có nhiều cửa hàng ở trung tâm thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng