Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La centrale
01
nhà máy điện, trạm phát điện
installation industrielle qui produit de l'énergie, surtout de l'électricité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
centrales
Các ví dụ
Les ouvriers entretiennent la centrale jour et nuit.
Các công nhân bảo trì nhà máy điện ngày đêm.



























