Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cathédrale
01
nhà thờ chính tòa, đại giáo đường
église principale d'un diocèse, généralement très vaste et richement décorée, qui abrite le siège de l'évêque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cathédrales
Các ví dụ
La cathédrale de Notre-Dame est célèbre dans le monde entier.
Nhà thờ chính tòa Notre-Dame nổi tiếng trên toàn thế giới.



























