la cathédrale
Pronunciation
/katedʀal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cathédrale"trong tiếng Pháp

La cathédrale
[gender: feminine]
01

nhà thờ chính tòa, đại giáo đường

église principale d'un diocèse, généralement très vaste et richement décorée, qui abrite le siège de l'évêque
la cathédrale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cathédrales
Các ví dụ
La cathédrale gothique possède de magnifiques vitraux.
Nhà thờ chính tòa Gothic sở hữu những cửa sổ kính màu tuyệt đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng