Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cataclysme
[gender: masculine]
01
thảm họa, thảm họa thiên nhiên
événement naturel violent et destructeur à grande échelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cataclysmes
Các ví dụ
Ce tsunami a provoqué un cataclysme sans précédent.
Trận sóng thần này đã gây ra một thảm họa chưa từng có.
02
thảm họa, biến động
bouleversement social ou politique majeur
Các ví dụ
La crise économique est un cataclysme pour les petites entreprises.
Cuộc khủng hoảng kinh tế là một thảm họa cho các doanh nghiệp nhỏ.



























