Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le casse-tête
[gender: masculine]
01
câu đố, trò chơi xếp hình
jeu ou activité qui demande de la réflexion pour résoudre un problème ou assembler des pièces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casse-têtes
Các ví dụ
Il a passé la soirée à faire un casse-tête.
Anh ấy đã dành cả buổi tối để giải một câu đố.
02
đau đầu, câu đố hóc búa
tâche ou problème très difficile, complexe ou pénible à résoudre
Các ví dụ
Trouver une solution à ce problème fiscal est un casse-tête pour l' entreprise.
Tìm giải pháp cho vấn đề thuế này là một cơn đau đầu cho công ty.



























