casse-pieds
Pronunciation
/kˈaspjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "casse-pieds"trong tiếng Pháp

casse-pieds
01

qui dérange, agace ou ennuie souvent les autres

casse-pieds definition and meaning
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus casse-pieds
so sánh hơn
plus casse-pieds
có thể phân cấp
giống đực số ít
casse-pieds
giống đực số nhiều
casse-pieds
giống cái số ít
casse-pieds
giống cái số nhiều
casse-pieds
Các ví dụ
Les voisins sont parfois casse-pieds à cause du bruit.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng