cassant
Pronunciation
/kasˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cassant"trong tiếng Pháp

cassant
01

dễ vỡ, giòn

qui peut se casser facilement sous une faible pression
cassant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cassant
so sánh hơn
plus cassant
có thể phân cấp
giống đực số ít
cassant
giống đực số nhiều
cassants
giống cái số ít
cassante
giống cái số nhiều
cassantes
Các ví dụ
Les feuilles mortes deviennent cassantes en automne.
Lá chết trở nên dễ vỡ vào mùa thu.
02

thô lỗ, độc đoán

d'une manière brusque et autoritaire, qui manque de diplomatie
cassant definition and meaning
Các ví dụ
Évitez ce style cassant avec les clients.
Tránh phong cách cộc cằn này với khách hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng