cassant
cassant
kɑsɑ̃
kaasaa
causant

Định nghĩa và ý nghĩa của "cassant"trong tiếng Pháp

cassant
01

dễ vỡ, giòn

qui peut se casser facilement sous une faible pression 
cassant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cassant
so sánh hơn
plus cassant
có thể phân cấp
giống đực số ít
cassant
giống đực số nhiều
cassants
giống cái số ít
cassante
giống cái số nhiều
cassantes
Các ví dụ
Le verre trempé est moins cassant que le verre normal. 

Kính tôi cứng ít dễ vỡ hơn kính thông thường.

02

thô lỗ, độc đoán

d'une manière brusque et autoritaire, qui manque de diplomatie 
cassant definition and meaning
Các ví dụ
Il a coupé la conversation d'un ton cassant. 

Anh ấy cắt ngang cuộc trò chuyện bằng giọng điệu cộc cằn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng