Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cassant
01
dễ vỡ, giòn
qui peut se casser facilement sous une faible pression
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cassant
so sánh hơn
plus cassant
có thể phân cấp
giống đực số ít
cassant
giống đực số nhiều
cassants
giống cái số ít
cassante
giống cái số nhiều
cassantes
Các ví dụ
Les feuilles mortes deviennent cassantes en automne.
Lá chết trở nên dễ vỡ vào mùa thu.
02
thô lỗ, độc đoán
d'une manière brusque et autoritaire, qui manque de diplomatie
Các ví dụ
Évitez ce style cassant avec les clients.
Tránh phong cách cộc cằn này với khách hàng.



























